☘ KOF98UMOL CN Ultimate Fantasy Star Chart Translation (奥义星盘) – Nemuless❀ [EN/VN]

Here come Youtube Version (Vietnamese):


Introduce:

Ultimate Fantasy Star Chart is upgrade version of Fantasy Star Chart. In this post, you will find all buff from it~


Rule:

1. Each Fantasy Star Chart and Ultimate Star Chart consist 10 Star Soul and 1 Ultimate Talent.
2. Each fighter have 2 type: Fantasy Star Chart and Ultimate Star Chart. Fighter of same type require same number Star Soul for their Star Chart.
3. Each fighter Fantasy Star Chart have 3 Talent plan, and their Ultimate Star Chart have 1 Talent plan.
4. Each fighter have their own set of visual effect for battle.
5. Each slot in Fantasy Star Chart need to be inlaid with specific Star Soul, and each slot in Ultimate Star Chart need to be inlaid with specific Ultimate Star Soul.
6. Connected slot of Fantasy Star Chart need to be inlaid with Red Star Soul to active the corresponding slot Talent (slot A is starting point of Star Chart, and inlaying Red Star Soul into slot A can immediately active Talent in slot A).
7. Connected slot of Ultimate Star Chart need to be inlaid with Colored Star Soul to active the corresponding slot Talent (slot A is starting point of Ultimate Star Chart, and inlaying Colored Star Soul into slot A can immediately active Talent in slot A).
8. When all slot of each fighter Fantasy Star Chart are inlaid with Red Star Soul, and Ultimate Talent will auto take effect (when Red Star Soul removed or replaced with other quality Star Soul, Ultimate Talent will invalid).
9. When all slot of each fighter Ultimate Star Chart are inlaid with Colored Star Soul, and Ultimate Talent will auto take effect (when Colored Star Soul removed or replaced with other quality Star Soul, Ultimate Talent will invalid).
10. Stat bonus from both Star Chart for each fighter are effective simultaneously, but slot Talent and Ultimate Talent can only choose one between Fantasy Star Chart or Ultimate Star Chart to be effective).
11. Consume Soul Essence to increase Star Soul level and consume Ultimate Star Essence to increase Ultimate Star Soul level.
12. Each fighter Fantasy Star Chart have 4 slot initially unlocked and other slot can unlock by consume Rune Stone.
13. Each fighter Ultimate Star Chart have 4 slot initially unlocked and other slot can unlock by consume Ultimate Rune Stone.
14. Star Soul can obtain through explore Star Chest, while Ultimate Star Chart can obtain through explore Soul Chest.
15. Upper limit of backpack is 4000. Any Star Soul and ultimate Star Chart exceed upper limit will auto lost (please decompose idle Star Soul and Ultimate Star Soul in time).
16. You can obtain Star Chart Essence by decompose Red Star Soul and Colored Star Soul.
17. Consume Star Chart Essence and Gold Coin can upgrade Star Chart Transformation level.
18. Upgrade Star Chart will provide buff to all fighter in team.

Skill Rule:

1. All DMG by Fantasy Star Chart and Ultimate Star Chart ignore Immunity and do not cause Rage on target when got hit.
2. All DMG by Fantasy Star Chart and Ultimate Star Chart is calculated based-on real-time attributes of caster and not relate to Skill of caster.
3. All buff/debuff (except Control effect) by Fantasy Star Chart and Ultimate Star Chart can not dispel by normal dispel effect, stackable with similar buff/debuff by non Fantasy Star Chart and Ultimate Star Chart.
4. Fantasy Star Chart and Ultimate Star Chart will not trigger Reflect DMG.


Global Atk: 1.6%
Ultimate Pierce Rate: 0.6%
Ultimate DMG: 0.7%

Global HP: 1.6%
Ultimate Crit: 0.6%
Ultimate Crit Strength: 0.6%

Global Atk: 1.6%
Ultimate DMG: 0.7%
Ultimate Res: 0.7%

Global HP: 1.6%
Ultimate Block: 0.6%
Ultimate Res: 0.7%

Global Def: 3.2%
Ultimate Crit Res: 0.6%
Ultimate Crit Res Strength: 0.6%


DPS – Truth Strike:

Ultimate Talent:

Permanent increase max HP of caster by 10% and Basse Trigger by 40%. +1 number trigger per turn.
Deal extra DMG equal 50% Ultimate DMG to main target and 100% Ultimate DMG to surround enemy.
+7% Ultimate DMG for caster in 2 turn (max 3 time, duration refresh when stack).

A:
When use Ulti, Skill or normal attack, 20% chance trigger this effect.
Deal 500% Direct DMG and 150% Ultimate DMG to single target.
This effect only trigger once per turn.

B1: Permanent increase caster max HP by 5% and Trigger Rate by 20%.
B2: Permanent increase caster max HP by 5% and Trigger Rate by 20%.
B3: Permanent increase caster max HP by 5%. +1 number trigger per turn.
C1: This attack got extra 15% total Atk.
C2: This attack got extra 25% Ultimate Crit Rate.
C3: +15% Ultimate Crit Strength for caster in 1 turn.
D1: This attack ignore 15% total Def of target.
D2: Heal 20% HP for caster from DMG dealt.
D3: Deal extra DMG equal 100% Ultimate DMG.


Tank – Mysterious Body:

Ultimate Talent:

Permanent increase max HP of caster by 10% and Base Trigger by 40%. +1 number trigger per turn.
+5% Ultimate Block Rate for caster in 2 turn (stackable, duration not refresh when stack).
+7% Ultimate Res for caster in 2 turn (max 3 time, duration refresh when stack).

A:
When use Ulti, Skill or normal attack, 20% chance trigger this effect.
Deal 500% Direct DMG and 150% Ultimate DMG to single target.
This effect only trigger once per turn.

B1: Permanent increase caster max HP by 5% and Trigger Rate by 20%.
B2: Permanent increase caster max HP by 5% and Trigger Rate by 20%.
B3: Permanent increase caster max HP by 5%. +1 number trigger per turn.
C1: +25% Immune Rate for caster in 1 turn.
C2: +15% Ultimate Block Rate for caster in 1 turn.
C3: +15% Ultimate Block Strength for caster in 1 turn.
D1: Regen 100 Rage for caster.
D2: Heal 15% max HP for caster.
D3: +15% Ultimate Res for caster in 1 turn.


Gank – Void Cage:

Ultimate Talent:

Permanent increase max HP of caster by 10% and Base Trigger by 40%. +1 number trigger per turn.
This attack ignore 50% Immune Rate of target. If target got CC after this attack, +10% Atk in 1 turn, else +15% Control Rate in 1 turn (stackable but duration not refresh when stack).
+5% Ultimate Block Rate for caster in 2 turn (stackable, duration not refresh when stack).
+7% Ultimate Res for caster in 2 turn (max 3 time, duration refresh when stack).

A:
When use Ulti, Skill or normal attack, 20% chance trigger this effect.
Deal 500% Direct DMG and 150% Ultimate DMG to single target.
This effect only trigger once per turn.

B1: Permanent increase caster max HP by 5% and Trigger Rate by 20%.
B2: Permanent increase caster max HP by 5% and Trigger Rate by 20%.
B3: Permanent increase caster max HP by 5%. +1 number trigger per turn.
C1: +25% Control Rate for caster in 1 turn.
C2: +15% Ultimate Crit Rate for caster in 1 turn.
C3: +15% Ultimate Crit Res for caster in 1 turn.
D1: 20% Stun, Paralyze, Freeze, Silent or Forbidden Skill on target in 1 turn (trigger probability is calculated separate for each CC and multi CC may trigger simultaneously).
D2: If target got CC after this attack, -25% Heal Rate in 2 turn (can dispel).
D3: If target got CC after this attack, deal extra DMG equal 150% Ultimate DMG.


Giới thiệu:

Thiên Văn Tối Thượng là phiên bản nâng cấp của Thiên Văn Kỳ Ảo. Trong basì viết này, bạn sẽ biết tất cả hiệu ứng từ nó~

Luật:

1. Mỗi Thiên Văn và Thiên Văn Tối Thượng chứa 10 Hồn Sao và 1 Thiên Phú Tối Thượng.
2. Mỗi võ sĩ có 2 dạng: Thiên Văn và Thiên Văn Tối Thượng. Võ sĩ cùng loại sẽ yêu cầu cùng số Hồn Sao cho Thiên Văn của họ.
3. Thiên Văn của mỗi võ sĩ có 3 hướng Thiên Phú, và Thiên Văn Tối Thượng có 1 Thiên Phú.
4. Mỗi võ sĩ có hoạt ảnh hiệu ứng riêng trong chiến đấu.
5. Mỗi vị trí trong Thiên Văn phải được khảm với Hồn Sao nhất định, và mỗi vị trí trong Thiên Văn Tối Thượng phải được khảm với Hồn Sao Tối Thượng nhất định.
6. Những vị trí liên kết trong Thiên Văn phải được khảm bằng Hồn Sao phẩm Đỏ để kích hoạt Thiên Phú tương ứng (vị trí A là điểm bắt đầu của Thiên Văn, khảm Hồn Sao phẩm Đỏ vào vị trí A sẽ kích hoạt Thiên Phú A ngay lập tức).
7. Những vị trí liên kết trong Thiên Văn Tối Thượng phải được khảm bằng Hồn Sao phẩm Cầu Vồng để kích hoạt Thiên Phú tương ứng (vị trí A là điểm bắt đầu của Thiên Văn Tối Thượng, khảm Hồn Sao phẩm Cầu Vồng vào vị trí A sẽ kích hoạt Thiên Phú A ngay lập tức).
8. Khi tất cả vị trí Thiên Văn của mỗi võ sĩ được khảm phẩm Đỏ, Thiên Phú ngay lập tức có hiệu quả (khi Hồn Sao Đỏ bị gỡ hoặc thay thế bằng phẩm khác, Thiên Phú sẽ mất hiệu lực).
9. Khi tất cả vị trí Thiên Văn Tối Thượng của mỗi võ sĩ được khảm phẩm Cầu Vồng, Thiên Phú ngay lập tức có hiệu quả (khi Hồn Sao Cầu Vồng bị gỡ hoặc thay thế bằng phẩm khác, Thiên Phú sẽ mất hiệu lực).
10. Chỉ số thêm của cả 2 Thiên Văn trên mỗi võ sĩ có hiệu quả đồng thời nhưng vị trí Thiên Phú và Thiên Phú Tối Thượng chỉ được chọn 1 giữa Thiên Văn hoặc Thiên Văn Tối Thượng để có hiệu quả).
11. Tiêu thụ Bụi Sao để tăng cấp cho Hồn Sao và tiêu thụ Bụi Sao Tối Thượng để tăng cấp cho Hồn Sao Tối Thượng.
12. Thiên Văn của mỗi võ sĩ có 4 vị trí mở khóa sẵn và những vị trí khác có thể mở khóa bằng cách tiêu thụ Bụi Đá Cổ.
13. Thiên Văn Tối Thượng của mỗi võ sĩ có 4 vị trí mở khóa sẵn và những vị trí khác có thể mở khóa bằng cách tiêu thụ Bụi Đá Cổ Tối Thượng.
14. Hồn Sao có thể nhận được bằng cách khám phá Rương Sao, và Hồn Sao Tối Thượng có thể nhận được bằng cách khám phá Rương Hồn.
15. Giớ hạn túi đồ là 4000. Bất kỳ Hồn Sao và Hồn Sao Tối Thượng vượt giới hạn sẽ tự động mất (vui lòng phân rã Hồn Sao và Hồn Sao Tối Thượng không dùng kịp thời).
16. Bạn có thể nhận Bụi Thiên Văn bằng cách phân rã Hồn Sao phẩm Đỏ và phẩm Cầu Vồng.
17. Tiêu thụ Bụi Thiên Văn và Vàng có thể nâng cấp Thiên Văn Biến Thể.
18. Nâng cấp Thiên Văn sẽ cung cấp hiệu ứng có lợi cho tất cả võ sĩ trong đội hình.

Luật Kỹ Năng:

1. Tất cả Sát Thương từ Thiên Văn và Thiên Văn Tối Thượng sẽ bỏ qua Miễn Khống và không gây Nộ lên mục tiêu khi bị đánh.
2. Tất cả Sát Thương từ Thiên Văn và Thiên Văn Tối Thượng được tính toán theo thời gian thực dựa trên thuộc tính của Người Triệu Hồi và không liên qua kỹ năng của họ.
3. Tất cả hiệu ứng có lợi/bất lợi (trừ hiệu ứng Khống Chế) không thể phá giải bằng giải hiệu ứng thông thường, cộng dồn với hiệu ứng có lợi/bất lợi bởi hiệu quả không phải từ Thiên Văn và Thiên Văn Tối Thượng.
4. Thiên Văn và Thiên Văn Tối Thượng sẽ không kích hoạt Sát Thương Phản Đòn.


Công Toàn Thể: 1.6%
Xuyên Đỡ Đòn Tối Thượng: 0.6%
Sát Thương Tối Thượng: 0.7%

Máu Toàn Thể: 1.6%
Chí Mạng Tối Thượng: 0.6%
Lực Chí Mạng Tối Thượng: 0.6%

Công Toàn Thể: 1.6%
Sát Thương Tối Thượng: 0.7%
Kháng Sát Thương Tối Thượng: 0.7%

Máu Toàn Thể: 1.6%
Đỡ Đòn Tối Thượng: 0.6%
Kháng Sát Thương Tối Thượng: 0.7%

Thủ Toàn Thể: 3.2%
Kháng Chí Mạng Tối Thượng: 0.6%
Lực Kháng Chí Mạng Tối Thượng: 0.6%


Đả – Chân Lý Tất Sát:

Thiên Phú:

Vĩnh viễn tăng 10% Máu Tối Đa cho Người Triệu Hồi và 40% Tỷ Lệ Kích Hoạt Cơ Bản. +1 số lần kích hoạt mỗi lượt.
Gây Sát Thương Thêm bằng 50% Sát Thương Tối Thượng lên mục tiêu chính và 100% Sát Thương Tối Thượng lên các mục tiêu xung quanh.
+7% Sát Thương Tối Thượng cho Người Triệu Hồi trong 2 lượt (tối đa 3 lần, làm mới thời gian khi cộng dồn).

A:
Khi dùng Tuyệt Kỹ, Độc Chiêu hay Đánh Thường sẽ có 20% kích hoạt hiệu quả này.
Gây 500% Sát Thương Trực Tiếp và 150% Sát Thương Tối Thượng lên 1 mục tiêu.
Hiệu quả này chỉ kích hoạt 1 lần 1 lượt.

B1: Vĩnh viễn tăng 5% Máu Tối Đa cho Người Triệu Hồi và 20% Tỷ Lệ Kích Hoạt.
B2: Vĩnh viễn tăng 5% Máu Tối Đa cho Người Triệu Hồi và 20% Tỷ Lệ Kích Hoạt.
B3: Vĩnh viễn tăng 5% Máu Tối Đa cho Người Triệu Hồi. +1 số lần kích hoạt mỗi lượt.
C1: Đòn tấn công này nhận thêm 15% Tổng Chỉ Số Công.
C2: Đòn tấn công này nhận thêm 25% Chí Mạng Tối Thượng.
C3: +15% Lực Chí Mạng Tối Thượng cho Người Triệu Hồi trong 1 lượt.
D1: Đòn tấn công này bỏ qua 15% Tổng Chỉ Số Thủ của mục tiêu.
D2: Hồi 20% Máu cho Người Triệu Hồi từ Sát Thương gây ra.
D3: Gây Sát Thương Thêm bằng 100% Sát Thương Tối Thượng.


Vệ – Huyền Bí Chi Thân:

Thiên Phú:

Vĩnh viễn tăng 10% Máu Tối Đa cho Người Triệu Hồi và 40% Tỷ Lệ Kích Hoạt Cơ Bản. +1 số lần kích hoạt mỗi lượt.
+5% Đỡ Đòn Tối Thượng cho Người Triệu Hồi trong 2 lượt (có cộng dồn, thời gian không làm mới khi cộng dồn).
+7% Kháng Sát Thương Tối Thượng cho Người Triệu Hồi trong 2 lượt (tôi đa 3 lần, thời gian làm mới khi cộng dồn).

A:
Khi dùng Tuyệt Kỹ, Độc Chiêu hay Đánh Thường sẽ có 20% kích hoạt hiệu quả này.
Gây 500% Sát Thương Trực Tiếp và 150% Sát Thương Tối Thượng lên 1 mục tiêu.
Hiệu quả này chỉ kích hoạt 1 lần 1 lượt.

B1: Vĩnh viễn tăng 5% Máu Tối Đa cho Người Triệu Hồi và 20% Tỷ Lệ Kích Hoạt.
B2: Vĩnh viễn tăng 5% Máu Tối Đa cho Người Triệu Hồi và 20% Tỷ Lệ Kích Hoạt.
B3: Vĩnh viễn tăng 5% Máu Tối Đa cho Người Triệu Hồi. +1 số lần kích hoạt mỗi lượt.
C1: +25% Miễn Khống cho Người Triệu Hồi trong 1 lượt.
C2: +15% Đỡ Đòn Tối Thượng cho Người Triệu Hồi trong 1 lượt.
C3: +15% Lực Đỡ Đòn Tối Thượng cho Người Triệu Hồi trong 1 lượt.
D1: Hồi 100 Nộ cho Người Triệu Hồi.
D2: Hồi 15% Máu Tối Đa cho Người Triệu Hồi.
D3: +15% Kháng Sát Thương Tối Thượng cho Người Triệu Hồi trong 1 lượt.


Gank – Hư Vô Chi Ngục:

Thiên Phú:

Vĩnh viễn tăng 10% Máu Tối Đa cho Người Triệu Hồi và 40% Tỉ Lệ Kích Hoạt Cơ Bản. +1 số lần kích hoạt mỗi lượt.
Đòn tấn công này bỏ qua 50% Miễn Khống của mục tiêu. Nếu mục tiêu bị Khống Chế sau đòn tấn công này, +10% Công trong 1 lượt, không thì +15% Khống Chế trong 1 lượt (có cộng dồn nhưng thời gian không làm mới khi cộng dồn).
+5% Đỡ Đòn Tối Thượng cho Người Triệu Hồi trong 2 lượt (có cộng dồn, thời gian không làm mới khi cộng dồn).
+7% Kháng Sát Thương Tối Thượng cho Người Triệu Hồi trong 2 lượt (tôi đa 3 lần, thời gian làm mới khi cộng dồn).

A:
Khi dùng Tuyệt Kỹ, Độc Chiêu hay Đánh Thường sẽ có 20% kích hoạt hiệu quả này.
Gây 500% Sát Thương Trực Tiếp và 150% Sát Thương Tối Thượng lên 1 mục tiêu.
Hiệu quả này chỉ kích hoạt 1 lần 1 lượt.

B1: Vĩnh viễn tăng 5% Máu Tối Đa cho Người Triệu Hồi và 20% Tỉ Lệ Kích Hoạt.
B2: Vĩnh viễn tăng 5% Máu Tối Đa cho Người Triệu Hồi và 20% Tỉ Lệ Kích Hoạt.
B3: Vĩnh viễn tăng 5% Máu Tối Đa cho Người Triệu Hồi. +1 số lần kích hoạt mỗi lượt.
C1: +25% Khống Chế cho Người Triệu Hồi trong 1 lượt.
C2: +15% Chí Mạng Tối Thượng cho Người Triệu Hồi trong 1 lượt.
C3: +15% Kháng Chí Mạng Tối Thượng cho Người Triệu Hồi trong 1 lượt.
D1: 20% Choáng, Tê Liệt, Đóng Băng, Câm Lặng hoặc Cấm Chiêu lên mục tiêu trong 1 lượt (tỉ lệ kích hoạt tính toán riêng lẻ cho từng loại Khống Chế và nhiều Khống Chế có thể kích hoạt đồng thời).
D2: Nếu mục tiêu bị Khống Chế sau đòn tấn công này, -25% Tỉ Lệ Chữa Trị trong 2 lượt (có thể hóa giải).
D3: Nếu mục tiêu bị Khống Chế sau đòn tấn công này, gây Sát Thương Thêm bằng 150% Sát Thương Tối Thượng.

#NamelessGamer #Nemuless #kof98umol #UltimateFantasyStarChart #UltimateStarChart #奥义星盘

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to Top